0933.55.77.45
Menu

Mitsubishi Pajero Sport

0 Comments


GIÁ XE MITSUBISHI PAJERO SPORT 2019 CẦN THƠ

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2019 - đại lý Mitsubishi Cần Thơ

MITSUBISHI PAJERO SPORT

Đăng ký lái thử

DIESEL 4X2 MT 888 Triệu
DIESEL 4×2 AT 990 Triệu
GASOLINE 4×2 AT 1.092,5 Triệu
GASOLINE 4×4 AT 1.182,5 Triệu
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM 1.100 Triệu
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM 1.250 Triệu
GASOLINE 4×2 AT SPECIAL EDITION 1.150 Triệu

ƯU ĐÃI VÀ KHUYẾN MÃI TỪ ĐẠI LÝ MITSUBISHI CẦN THƠ

New Mitsubishi Triton

New Mitsubishi Triton

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
4x4AT MIVEC Premium 865 Triệu
  • Nắp thùng (Trị giá 20-23 triệu VND) & Camera lùi trị giá 2.5 triệu VND
  • Hoặc Bảo hiểm vật chất trị giá 12 triệu VND & Camera lùi – Trị giá 2.5 triệu VND
4×2 AT MIVEC Premium 740 Triệu
4×4 AT 818 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 30 triệu nhiên liệu (~1500L)
  • Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi (hoặc Bảo hiểm vật chất và Camera lùi)
4×2 AT 730 Triệu
  • Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi (hoặc Bảo hiểm vật chất và Camera lùi)
4×4 MT MIVEC 675 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
4x2AT MIVEC 630 Triệu
4×2 AT 600 Triệu

 

Giá xe Mitsubishi Outlander

Mitsubishi Outlander

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
CVT 2.0
(Model 2020)
825 Triệu Bộ ghế da cao cấp & Bảo hiểm vật chất  (Tổng trị giá 20.500.000 VNĐ)
CVT 2.0 Premium
(Model 2020)
950 Triệu Hộ thống âm thanh Rockford Fosgate & Camera toàn cảnh 360 (Tổng trị giá 55.000.000 VNĐ)
CVT 2.4 Premium 1.048 Triệu Camera toàn cảnh 360 + 50% thuế trước bạ (Tổng trị giá 70.000.000 VNĐ)

 

Giá xe Mitsubishi Xpander An Giang

All New Mitsubishi Xpander

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
XPANDER MT 550 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
XPANDER AT 620 Triệu
XPANDER AT Special Edition 650 Triệu

 

Giá xe Mitsubishi Mirage An Giang

Mitsubishi Mirage

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
MT 350 Triệu
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
CVT Eco 395 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 20 triệu nhiên liệu (~1000L)
CVT 450 Triệu
  • Phiếu ưu đãi 10 triệu nhiên liệu (~500L)

 

Bảng giá xe Mitsubishi Attrage

Mitsubishi Attrage

PHIÊN BẢN GIÁ XE ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI
CVT Eco 375 Triệu
  • Gói bảo hiểm vật chất trị giá 6 triệu đồng.
CVT 460 Triệu
  • Gói bảo hiểm vật chất trị giá 7 triệu đồng.

 

Bảng giá xe New Mitsubishi Pajero Sport An Giang

Mitsubishi Pajero Sport

PHIÊN BẢN Giá bán lẻ (VNĐ) Ưu đãi & Khuyến mãi
Diesel 4×2 MT 888.000.000
  • Quà tặng cao cấp. Ghế da, Cánh lướt gió và Camera lùi. (Tổng trị giá 13 triệu).
Diesel 4×2 AT 990.000.000
Gasoline 4×2 AT 1.092.500.000
  • Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
Gasoline 4×4 AT 1.182.500.000
Gasoline 4×2 AT Premium 1.100.000.000
Gasoline 4×4 AT Premium 1.250.000.000
Gasoline 4×2 AT Special Edition  1.150.000.000

 

MITSUBISHI PAJERO SPORT PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT – SPECIAL EDITION

Cuối năm 2019, Mitsubishi Motors mang đến cho khách hàng mẫu Xpander Special Edition với các ưu đãi tiện ích:

  • Hệ thống âm thanh Rockford giúp cả nhà tận hưởng âm thanh sống động.
  • Trang bị bộ phụ kiện chính hãng, kèm quà tặng là Camera 360 cho mọi trải nghiệm hoàn hảo.

MITSUBISHI PAJERO SPORT PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT - SPECIAL EDITION 2019

Các trang bị mới xuất hiện trên Mitsubishi Pajero Sport Special Edition

Các trang bị mới xuất hiện trên Mitsubishi Pajero Sport Special Edition

Nhanh tay đăng ký thông tin – đặt xe để trở thành chủ sở hữu cho bản Đặc biệt cùng nhiều phần quà ưu đãi từ đại lý: https://mitsubishicantho.com/lien-he-mitsubishi-can-tho/

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT 2019

Mitsubishi Pajero Sport đã không còn quá xa lạ đối với người yêu xe SUV tại Việt Nam, nhờ vào khả năng vượt địa hình trứ danh của mẫu xe này. Qua một số nâng cấp những năm gần đây, Mitsubishi Pajero Sport hiện đang mang một diện mạo hiện đại, tinh tế cùng nội thất sang trọng, tiện nghi.

Màu xe Mitsubishi Pajero Sport:

previous arrow
next arrow
PlayPause
previous arrownext arrow
Slider

NGOẠI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 1

Thiết kế Dynamic Shield

All New Pajero Sport sở hữu thiết kế Dynamic Shield hiện đại, mạnh mẽ và tinh tế. Thiết kế Dynamic Shield lấy cảm hứng “Form follows function” – Vẻ đẹp từ công năng.

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 2

Đèn pha LED – tự động điều chỉnh độ cao tia sáng

Hệ thống đèn pha công nghệ LED thời thượng với khả năng chiếu sáng tối ưu, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng hơn so với đèn pha xenon và đèn halogen.

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 3

Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 4

Mâm hợp kim 18” 2 tông màu

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 5

Lưới tản nhiệt phong cách

Lưới tản nhiệt mạ crôm cùng hai dải viền crôm vuốt dọc theo phần đầu xe sang trọng mạnh mẽ.

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 6

Hệ thống rửa đèn pha

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 7

Gương chiếu hậu chỉnh điện

Gương chiếu hậu gập điện được mạ crôm và tích hợp đèn báo rẽ phong cách và độc đáo.

Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 8

Cụm đèn hậu LED độc đáo

Với thiết kế đèn hậu chạy dọc đuôi xe tạo sự độc đáo và duy nhất trên All New Pajero Sport.

NỘI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 1

Thiết kế cao cấp

Nội thất với bảng điều khiển được thiết kế dạng chữ T mang đến sự cao cấp và sang trọng cùng nhiều tính năng hiện đại.

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 2

Ghế da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Ghế được bọc da cao cấp. Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng cho phép người lái điều chỉnh vị trí ngồi thoải mái nhất, nhờ vậy giảm bớt sự mệt mỏi trong những chuyến đi dài.

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 3

Vô lăng bọc da

Vô lăng bốn chấu được bọc da sang trọng tích hợp nút điều khiển âm thanh. Ngoài ra, Vô lăng điều chỉnh 4 hướng tạo sự linh hoạt và thoải mái.

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 4

Điều hòa tự động 2 vùng – 2 dàn lạnh

Điều hòa tự động hai dàn lạnh với khả năng lựa chọn nhiệt độ riêng biệt cho từng bên (trái/phải) giúp tất cả các hành khách bên trong xe đều cảm thấy thoải mái.

Cửa sổ trời

Cửa sổ trời

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 6

Màn hình giải trí 7 inch – 6 loa

Sở hữu màn hình cảm ứng kích thước 7 inch cho phép kết nối với hệ giải trí Android Auto và Apple CarPlay và được tích hợp camera lùi. (Hình ảnh có thể khác với thực tế).

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 7

Phanh tay điện tử

Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay, đảm bảo an toàn tính mạng và tài sản cho người dùng xe.

Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 8

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm thao tác khóa/mở cửa và khởi động xe trở nên đơn giản và hiện đại hơn bao giờ hết.

VẬN HÀNH TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

Mitsubishi Pajero Sport Vận Hành 1

Vận hành mạnh mẽ ấn tượng

Với chế độ truyền động 4WD linh hoạt kết hợp với động cơ MIVEC V6 3.0 và hộp số 8 cấp cải tiến, All New Pajero Sport mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ ấn tượng. Hơn thế, chế độ Off-Road đem đến khả năng vượt địa hình ấn tượng.

Động cơ MIVEC 3.0 V6

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L bằng nhôm giúp giảm trọng lượng, tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ điều khiển van bằng điện tử áp dụng duy nhất trên phân khúc pick-up.

Mitsubishi Pajero Sport Vận Hành 1

Động cơ MIVEC 3.0 V6

Động cơ MIVEC V6 tiên tiến của Mitsubishi giúp cải thiện công suất và mô men xoắn được trang bị trên All New Pajero Sport với dung tích 3.0, mang lại khả năng tăng tốc nhanh và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Hộp số tự động 8 cấp

Hộp số tự động 8 cấp

Hộp số tự động 8 cấp duy nhất trong phân khúc. Mang đến cảm giác lái xe thể thao thực thụ.

4 chế độ Off-Road

4 chế độ Off-Road

Chế độ Off-Road giúp người lái cảm nhận khả năng vận hành mạnh mẽ cùng hiệu suất ổn định thân xe cao. Ngoài ra, nâng cao hiệu năng vận hành trong nhiều địa hình như sỏi, bùn / tuyết, cát và đá.

Khả năng lội nước 700mm

Khả năng lội nước 700mm

Nhờ khoảng sáng gầm xe cao, Pajero Sport có khả năng lội nước vượt trội lên đến 700mm, giúp xe tự tin đi qua các đoạn đường khó khăn hay đường ngập nước.

Truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II

Truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II

Hệ thống dẫn động 2 cầu Super Select danh tiếng của Mitsubishi cho sự ổn định tuyệt vời. Ngoài ra, nâng cao hiệu năng vận hành trong nhiều địa hình như sỏi, bùn / tuyết, cát và đá.

AN TOÀN TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

Pajero Sport 2019 đã đạt được chứng nhận 5 sao về an toàn từ tổ chức ANCAP, cho thấy mẫu xe đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất của một mẫu xe SUV cỡ lớn.

Danh sách một vài trang bị chính bảo vệ an toàn cho xe của bạn có thể kể đến:

  • Hệ thống hỗ trợ phanh ABS/EBD/BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Hỗ trợ đổ đèo HDC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo ATC
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống Chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS).
  • Camera quan sát 360 độ quanh xe
  • Khung xe RISE
  • Bộ 07 túi khí (phiên bản cao cấp nhất)
  • Phanh tay điện tử

TỔNG KẾT

Pajero Sport là mẫu xe hoàn hảo đối với người yêu SUV thực thụ: vận hành đỉnh cao, an toàn vượt trội, vẻ ngoài mạnh mẽ. Với mức giá hợp lý, Mitsubishi Pajero Sport thực sự là một lựa chọn hợp lý trong phân khúc SUV tầm trung.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Kích thước và trọng lượng

KÍCH THƯỚC D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.800 2,800 2.800 2.800 2.800 2.800
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 218 218 218 218 218 218
Trọng lượng không tải (kg) 1.910 1.940 1.880 1.880 1.980 1.980
Số chỗ ngồi 7 7 7 7 7 7

Động cơ

ĐỘNG CƠ D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC Diesel 2.4L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiêu liệu điện tử Phun nhiêu liệu điện tử Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 2.442 2.442 2.998 2.998 2.998 2.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500 220/6.250 220/6.250 220/6.250 220/6.250
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500 285/4.000 285/4.000 285/4.000 285/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 180 180 182 182 182 182
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 68 68 70 70 70 70

Truyền động và hệ thống treo

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau 2 cầu Super Select-II 2 cầu Super Select-II
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
– Kết hợp 7,5 8,4 10,25 10,25 10,84 10,84
– Trong đô thị 9,1 10,4 13,54 13,54 14,13 14,13
– Ngoài đô thị 6,6 7,3 8,44 8,44 8,92 8,92

Ngoại thất

NGOẠI THẤT D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xa Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
– Đèn chiếu gần Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
Đèn pha điều chỉnh độ cao tự động Không Không Không Không
Hệ thống đèn tự động Không Không Không
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED Không LED
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Lưới tản nhiệt Viền Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm
Kính cửa màu sậm Không Không Không
Gạt kính trước Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không Không Không
Gạt kính sau Tốc độ thay đổi Tốc độ thay đổi
Sưởi kính sau Có chế độ hẹn giờ
Mâm bánh xe Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″
Giá đỡ hành lý trên mui xe

Nội thất

NGOẠI THẤT D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự động Không
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Không
Phanh tay điện tử Không
Điều hòa không khí Tự động 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ Da Da Da
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Cửa sổ trời Không Không Không Không Không
Gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động Không Không Không Không Không
Tay nắm cửa trong Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng
Số lượng loa 6 6 6 6 6 6

An toàn

AN TOÀN D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
Túi khí 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 3 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Dây dai an toàn tất cả các ghế
Camera toàn cảnh Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không Không Không Không
4 chế độ Off-road Không Không Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không Không Không Không
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi
Chốt cửa tự động

Tags: mitsubishi pajero sport, pajero sport cần thơ, đại lý mitsubishi cần thơ, lái thử xe mitsu pajero sport cần thơ, giá xe pajero sport, mua xe mitsubishi trả góp, thông số kỹ thuật mitsubishi pajero sport, đánh giá mitsubishi pajero sport mới, pajero sport máy dầu, so sánh pajero sport và fortuner

Call Now Button

0933.55.77.45