0939.755.579
Menu

Mitsubishi Pajero Sport

0 Comments


Với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ 2 mới, New Mitsubishi Pajero Sport mang những đường nét tinh tế sang trọng nhưng không kém phần mạnh mẽ hiện đại thu hút mọi ánh nhìn.

MITSUBISHI PAJERO SPORT | MITSUBISHI CẦN THƠ

Bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport Mới

PHIÊN BẢN PAJERO SPORTGIÁ NIÊM YẾT
Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×4 AT1 345 Triệu
Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×2 AT1 110 Triệu
Mitsubishi Pajero Sport Gastroline 4×4 AT (*)1 200 Triệu

(*) Dòng xe Mitsubishi Pajero Sport Gastroline 4×4 AT chỉ áp dụng cho khách hàng dự án.

Ưu đãi:

  • Tặng gói hỗ trợ lên đến 50% lệ phí trước bạ.
  • Tặng 01 máy lọc không khí Panasonic NanoE TM – X (F-GPT01A).

(Thương hiệu đến từ Mỹ và được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan).

Ưu đãi & khuyến mãi từ Đại lý 3S Cần Thơ

Mitsubishi tiếp tục duy trì chương trình ưu đãi cực lớn khi mua xe Mitsubishi. Các mẫu xe của Mitsubishi sẽ được tặng tiền mặt hoặc phụ kiện tùy theo phiên bản.

ĐẠI LÝ 3S MITSUBISHI CẦN THƠ | MITSUBISHI G-STARS

  • Địa chỉ: DH1-DH2 Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
  • Tư vấn & bán hàng: 0939.755.579.

TƯ VẤN: 0939.755.579


HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:






    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

    Mitsubishi Pajero Sport đã không còn quá xa lạ đối với người yêu xe SUV tại Việt Nam, nhờ vào khả năng vượt địa hình trứ danh của mẫu xe này. Qua một số nâng cấp những năm gần đây, Mitsubishi Pajero Sport hiện đang mang một diện mạo hiện đại, tinh tế cùng nội thất sang trọng, tiện nghi.

    Màu xe Mitsubishi Pajero Sport:

    Pajero Sport màu đen
    Pajero Sport màu đỏ
    Pajero Sport màu nâu
    Pajero Sport màu trắng
    Pajero Sport màu xám
    new-pajero-sport-mau-den
    new-pajero-sport-mau-do
    new-pajero-sport-mau-nau
    new-pajero-sport-mau-trang
    new-pajero-sport-mau-xam-titan
    PlayPause
    previous arrow
    next arrow
    new-pajero-sport-mau-den
    new-pajero-sport-mau-do
    new-pajero-sport-mau-nau
    new-pajero-sport-mau-trang
    new-pajero-sport-mau-xam-titan
    previous arrow
    next arrow

    NGOẠI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 1

    Thiết kế Dynamic Shield

    All New Pajero Sport sở hữu thiết kế Dynamic Shield hiện đại, mạnh mẽ và tinh tế. Thiết kế Dynamic Shield lấy cảm hứng “Form follows function” – Vẻ đẹp từ công năng.

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 2

    Đèn pha LED – tự động điều chỉnh độ cao tia sáng

    Hệ thống đèn pha công nghệ LED thời thượng với khả năng chiếu sáng tối ưu, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng hơn so với đèn pha xenon và đèn halogen.

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 3

    Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 4

    Mâm hợp kim 18” 2 tông màu

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 5

    Lưới tản nhiệt phong cách

    Lưới tản nhiệt mạ crôm cùng hai dải viền crôm vuốt dọc theo phần đầu xe sang trọng mạnh mẽ.

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 6

    Hệ thống rửa đèn pha

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 7

    Gương chiếu hậu chỉnh điện

    Gương chiếu hậu gập điện được mạ crôm và tích hợp đèn báo rẽ phong cách và độc đáo.

    Mitsubishi Pajero Sport Ngoại Thất 8

    Cụm đèn hậu LED độc đáo

    Với thiết kế đèn hậu chạy dọc đuôi xe tạo sự độc đáo và duy nhất trên All New Pajero Sport.

    NỘI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 1

    Thiết kế cao cấp

    Nội thất với bảng điều khiển được thiết kế dạng chữ T mang đến sự cao cấp và sang trọng cùng nhiều tính năng hiện đại.

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 2

    Ghế da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng

    Ghế được bọc da cao cấp. Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng cho phép người lái điều chỉnh vị trí ngồi thoải mái nhất, nhờ vậy giảm bớt sự mệt mỏi trong những chuyến đi dài.

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 3

    Vô lăng bọc da

    Vô lăng bốn chấu được bọc da sang trọng tích hợp nút điều khiển âm thanh. Ngoài ra, Vô lăng điều chỉnh 4 hướng tạo sự linh hoạt và thoải mái.

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 4

    Điều hòa tự động 2 vùng – 2 dàn lạnh

    Điều hòa tự động hai dàn lạnh với khả năng lựa chọn nhiệt độ riêng biệt cho từng bên (trái/phải) giúp tất cả các hành khách bên trong xe đều cảm thấy thoải mái.

    Cửa sổ trời

    Cửa sổ trời

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 6

    Màn hình giải trí 7 inch – 6 loa

    Sở hữu màn hình cảm ứng kích thước 7 inch cho phép kết nối với hệ giải trí Android Auto và Apple CarPlay và được tích hợp camera lùi. (Hình ảnh có thể khác với thực tế).

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 7

    Phanh tay điện tử

    Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay, đảm bảo an toàn tính mạng và tài sản cho người dùng xe.

    Mitsubishi Pajero Sport Nội Thất 8

    Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

    Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm thao tác khóa/mở cửa và khởi động xe trở nên đơn giản và hiện đại hơn bao giờ hết.

    VẬN HÀNH TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

    Mitsubishi Pajero Sport Vận Hành 1

    Vận hành mạnh mẽ ấn tượng

    Với chế độ truyền động 4WD linh hoạt kết hợp với động cơ MIVEC V6 3.0 và hộp số 8 cấp cải tiến, All New Pajero Sport mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ ấn tượng. Hơn thế, chế độ Off-Road đem đến khả năng vượt địa hình ấn tượng.

    Động cơ MIVEC 3.0 V6

    Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

    Động cơ Diesel MIVEC 2.4L bằng nhôm giúp giảm trọng lượng, tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ điều khiển van bằng điện tử áp dụng duy nhất trên phân khúc pick-up.

    Mitsubishi Pajero Sport Vận Hành 1

    Động cơ MIVEC 3.0 V6

    Động cơ MIVEC V6 tiên tiến của Mitsubishi giúp cải thiện công suất và mô men xoắn được trang bị trên All New Pajero Sport với dung tích 3.0, mang lại khả năng tăng tốc nhanh và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

    Hộp số tự động 8 cấp

    Hộp số tự động 8 cấp

    Hộp số tự động 8 cấp duy nhất trong phân khúc. Mang đến cảm giác lái xe thể thao thực thụ.

    4 chế độ Off-Road

    4 chế độ Off-Road

    Chế độ Off-Road giúp người lái cảm nhận khả năng vận hành mạnh mẽ cùng hiệu suất ổn định thân xe cao. Ngoài ra, nâng cao hiệu năng vận hành trong nhiều địa hình như sỏi, bùn / tuyết, cát và đá.

    Khả năng lội nước 700mm

    Khả năng lội nước 700mm

    Nhờ khoảng sáng gầm xe cao, Pajero Sport có khả năng lội nước vượt trội lên đến 700mm, giúp xe tự tin đi qua các đoạn đường khó khăn hay đường ngập nước.

    Truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II

    Truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II

    Hệ thống dẫn động 2 cầu Super Select danh tiếng của Mitsubishi cho sự ổn định tuyệt vời. Ngoài ra, nâng cao hiệu năng vận hành trong nhiều địa hình như sỏi, bùn / tuyết, cát và đá.

    AN TOÀN TRÊN MITSUBISHI PAJERO SPORT

    Pajero Sport đã đạt được chứng nhận 5 sao về an toàn từ tổ chức ANCAP, cho thấy mẫu xe đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất của một mẫu xe SUV cỡ lớn.

    Danh sách một vài trang bị chính bảo vệ an toàn cho xe của bạn có thể kể đến:

    • Hệ thống hỗ trợ phanh ABS/EBD/BA
    • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
    • Hỗ trợ đổ đèo HDC
    • Hệ thống kiểm soát lực kéo ATC
    • Hệ thống cảnh báo điểm mù
    • Hệ thống Chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS).
    • Camera quan sát 360 độ quanh xe
    • Khung xe RISE
    • Bộ 07 túi khí (phiên bản cao cấp nhất)
    • Phanh tay điện tử

    TỔNG KẾT

    Pajero Sport là mẫu xe hoàn hảo đối với người yêu SUV thực thụ: vận hành đỉnh cao, an toàn vượt trội, vẻ ngoài mạnh mẽ. Với mức giá hợp lý, Mitsubishi Pajero Sport thực sự là một lựa chọn hợp lý trong phân khúc SUV tầm trung.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

    Kích thước và trọng lượng

    KÍCH THƯỚC D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805
    Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.800 2,800 2.800 2.800 2.800 2.800
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 218 218 218 218 218 218
    Trọng lượng không tải (kg) 1.910 1.940 1.880 1.880 1.980 1.980
    Số chỗ ngồi 7 7 7 7 7 7

    Động cơ

    ĐỘNG CƠ D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
    Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC Diesel 2.4L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC
    Hệ thống nhiên liệu Phun nhiêu liệu điện tử Phun nhiêu liệu điện tử Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC
    Dung Tích Xylanh (cc) 2.442 2.442 2.998 2.998 2.998 2.998
    Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500 220/6.250 220/6.250 220/6.250 220/6.250
    Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500 285/4.000 285/4.000 285/4.000 285/4.000
    Tốc độ cực đại (Km/h) 180 180 182 182 182 182
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 68 68 70 70 70 70

    Truyền động và hệ thống treo

    TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
    Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode
    Truyền động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau 2 cầu Super Select-II 2 cầu Super Select-II
    Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
    Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
    Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
    Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18
    Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
    Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
    – Kết hợp 7,5 8,4 10,25 10,25 10,84 10,84
    – Trong đô thị 9,1 10,4 13,54 13,54 14,13 14,13
    – Ngoài đô thị 6,6 7,3 8,44 8,44 8,92 8,92

    Ngoại thất

    NGOẠI THẤT D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
    Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
    – Đèn chiếu xa Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
    – Đèn chiếu gần Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
    Đèn pha điều chỉnh độ cao tự động Không Không Không Không
    Hệ thống đèn tự động Không Không Không
    Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED Không LED
    Đèn sương mù
    Kính chiếu hậu Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
    Tay nắm cửa ngoài Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
    Lưới tản nhiệt Viền Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm
    Kính cửa màu sậm Không Không Không
    Gạt kính trước Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
    Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không Không Không
    Gạt kính sau Tốc độ thay đổi Tốc độ thay đổi
    Sưởi kính sau Có chế độ hẹn giờ
    Mâm bánh xe Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″
    Giá đỡ hành lý trên mui xe

    Nội thất

    NGOẠI THẤT D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
    Vô lăng bọc da
    Cần số bọc da
    Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
    Hệ thống ga tự động Không
    Lẫy sang số trên vô lăng Không
    Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Không
    Phanh tay điện tử Không
    Điều hòa không khí Tự động 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ Da Da Da
    Hàng ghế thứ hai gập 60:40
    Cửa sổ trời Không Không Không Không Không
    Gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động Không Không Không Không Không
    Tay nắm cửa trong Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
    Kính cửa điều khiển điện Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
    Ngăn chứa vật dụng trung tâm
    Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
    Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng
    Số lượng loa 6 6 6 6 6 6

    An toàn

    AN TOÀN D 4X2 MT D 4X2 AT G 4X2 AT  G 4X2 AT PRE G 4X4 AT G 4X4 AT PRE
    Túi khí 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 3 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
    Căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
    Dây dai an toàn tất cả các ghế
    Camera toàn cảnh Không Không Không Không Không
    Camera lùi Không Không Không Không Không
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
    Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
    Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không Không Không Không
    4 chế độ Off-road Không Không Không Không
    Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không Không Không Không
    Khoá cửa từ xa
    Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
    Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
    Chìa khóa mã hóa chống trộm
    Cảm biến lùi
    Chốt cửa tự động

    ĐẠI LÝ 3S MITSUBISHI CẦN THƠ | MITSUBISHI G-STARS

    • Địa chỉ: DH1-DH2 Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
    • Tư vấn & bán hàng: 0939.755.579.

    TƯ VẤN: 0939.755.579


    HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

    Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

    + Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

    + Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

    + Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

    + Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

    Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:






      Xin chân thành cảm ơn quý khách!


      Từ khóa trong bài viết: mitsubishi pajero sport, pajero sport cần thơ, đại lý mitsubishi cần thơ. Tag 1: lái thử xe mitsu pajero sport cần thơ, giá xe pajero sport. Tag 2: mua xe mitsubishi trả góp, thông số kỹ thuật mitsubishi pajero sport. Tag 3: đánh giá mitsubishi pajero sport mới, pajero sport máy dầu. Check by Admin 03 Sep. Liên kết tham khảo: Mitsubishi Xpander.

      Call Now Button

      0939.755.579