Ngày 17/7/2025, Mitsubishi Motors chính thức ra mắt mẫu SUV 7 chỗ hoàn toàn mới Destinator tại Indonesia, trùng với khai mạc Triển lãm Ô tô GAIKINDO lần thứ 32. Đây là sản phẩm chiến lược toàn cầu thứ ba được sản xuất tại Indonesia, sau Xpander và Xforce, hướng tới các thị trường trọng điểm như Đông Nam Á, Nam Á, Mỹ Latinh, Trung Đông và châu Phi.

Destinator được phát triển với thông điệp “Nguồn cảm hứng tin cậy cho gia đình năng động”, kết hợp thiết kế mạnh mẽ, nội thất sang trọng và khả năng vận hành ấn tượng, phù hợp nhiều điều kiện đường sá và nhu cầu sử dụng hàng ngày.

Thiết kế SUV mạnh mẽ, hiện đại
Thiết kế tổng thể hài hòa giữa vẻ uy lực và tính thực dụng. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt Acrylic 3D, đèn LED chữ T và ngôn ngữ Dynamic Shield đặc trưng. Trụ xe tối màu tạo cảm giác liền mạch, khoang xe rộng mở. Đuôi xe áp dụng triết lý Hexaguard Horizon với họa tiết lục giác, gợi nhớ Pajero, tăng độ nhận diện và ổn định.

Thân xe có khoảng sáng gầm cao, mâm 18 inch và các đường dập nổi cơ bắp, tạo dáng vẻ vững chãi, năng động. Các tấm ốp gầm lớn tăng khả năng bảo vệ và tính thẩm mỹ SUV thực thụ.

Nội thất rộng rãi, tiện nghi 7 chỗ
Khoang lái thiết kế sang trọng với vật liệu cao cấp, bảng táp-lô nối liền ốp cửa, tạo cảm giác không gian thoáng đãng. Cụm màn hình đôi gồm màn hình giải trí 12.3 inch và đồng hồ kỹ thuật số 8 inch hiển thị đa dạng thông tin, hỗ trợ người lái dễ quan sát và thao tác.

Ghế ngồi ôm sát, thoải mái ở cả 3 hàng. Hàng ghế thứ ba được chú trọng không gian và có cửa gió điều hòa riêng. Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium với 8 loa, 4 chế độ tối ưu, mang đến trải nghiệm sống động cho mọi hành khách.

Nội thất tích hợp đèn viền LED với 64 màu tùy chỉnh, cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện và nhiều tiện ích: bàn gập, hộc để đồ, cổng sạc USB A/C cho mọi hàng ghế. Ghế giữa gập 40:20:40, ghế sau gập 50:50 hoặc phẳng hoàn toàn để mở rộng không gian hành lý.

Vận hành mạnh mẽ, linh hoạt
Destinator sử dụng động cơ 1.5L MIVEC Turbo (163 mã lực, 250 Nm), kết hợp hộp số CVT cho khả năng tăng tốc mượt và tiết kiệm nhiên liệu. Dù dùng hệ dẫn động cầu trước, xe vẫn áp dụng công nghệ AWC với 5 chế độ lái phù hợp mọi điều kiện: Wet, Tarmac, Normal, Gravel, Mud.

Hệ thống treo MacPherson trước và thanh dầm xoắn sau được tinh chỉnh riêng cho điều kiện đường sá ASEAN. Vô-lăng thiết kế thông minh giúp quay đầu, đỗ xe thuận tiện trong đô thị. Khoảng sáng gầm xe đạt 214 mm (hoặc 244 mm nếu không có tấm bảo vệ), hỗ trợ vượt địa hình gồ ghề hiệu quả.

An toàn toàn diện và kết nối thông minh
Destinator được trang bị gói an toàn Mitsubishi Motors Safety Sensing, gồm: kiểm soát hành trình thích ứng (ACC), cảnh báo va chạm trước (FCM), cảnh báo điểm mù (BSW), cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA), đèn pha tự động (AHB), cảnh báo xe phía trước khởi hành (LCDN), camera toàn cảnh 360 độ và 6 túi khí.

Khung xe RISE cứng vững, hấp thụ xung lực tốt khi va chạm. Xe hỗ trợ liên kết khẩn cấp: tự động cảnh báo khi túi khí bung, nút SOS gọi cứu hộ và điều khiển từ xa bằng smartphone (kiểm tra nhiên liệu, vị trí, bật điều hòa trước khi lên xe).
| HỆ DẪN ĐỘNG | 2WD | ||
|---|---|---|---|
| KÍCH THƯỚC | Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 4.680 x 1.840 x 1.780 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.815 | |
| Vệt bánh xe, trước | mm | 1.580 | |
| Vệt bánh xe, sau | mm | 1.590 | |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 244 | |
| Trọng lượng | kg | 1.495 | |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 7 | |
| VẬN HÀNH | Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5.4 |
| Góc tới | độ | 21.0 | |
| Góc vượt đỉnh dốc | độ | 20.8 | |
| Góc thoát | độ | 25.5 | |
| ĐỘNG CƠ | Mã động cơ | 4B40 (MIVEC Turbo) | |
| Van, xi lanh | DOHC 16 van, 4 xi lanh | ||
| Đường kính xi lanh x hành trình piston | mm | 75 x 84.8 | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.499 | |
| Tỷ số nén | 11 | ||
| Công suất cực đại | PS/rpm | 163/5000 | |
| Mô men xoắn cực đại | Nm /rpm | 250/2000-4000 | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | DI + MPI (Phun đa điểm) | ||
| Loại nhiên liệu sử dụng | Xăng không chì | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 45 | |
| DẪN ĐỘNG | Hộp số | CVT | |
| Tỉ số truyền của cấp số D | 2.631 – 0.378 | ||
| Tỉ số truyền của cấp số lùi | 1.96 | ||
| Tỉ số truyền cuối | 6.386 | ||
| CÁC THÔNG SỐ KHÁC | Kiểu hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Kiểu dầm xoắn | ||
| Phanh, trước/sau | Phanh đĩa | ||
| Lốp xe | 225/55R18 | ||

ĐẠI LÝ 3S MITSUBISHI CẦN THƠ | MITSUBISHI G-STARS
- Địa chỉ: DH1-DH2 Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
- Tư vấn & bán hàng: 0913779960.

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!

